Học phí, học bổng

Học phí

Khóa 2 năm

Khi nhập học(năm 1) Học kỳ sau(Phần 6 tháng) Học kỳ sau(Phần 6 tháng) Tổng cộng
Phí tuyển sinh 22,000Yên 22,000Yên
Phí nhập học 33,000Yên 33,000Yên
Học phí 633,600Yên 316,800Yên 316,800Yên 1,267,200Yên
Phí cơ sở vật chất 158,400Yên 158,400Yên
Phí giáo trình 44,000Yên 44,000Yên
Phí sinh hoạt 79,200Yên 79,200Yên
Phí bảo hiểm 22,000Yên 22,000Yên
Tổng cộng 992,200Yên 316,800Yên 316,800Yên 1,625,800Yên

Khóa 1 năm 6 tháng

Khi nhập học(năm 1) Học kỳ sau(Phần 6 tháng) Tổng cộng
Phí xét tuyển 22,000Yên 22,000Yên
Phí nhập học 33,000Yên 33,000Yên
Học phí 633,600Yên 316,800Yên 950,400Yên
Phí cơ sở vật chất 118,800Yên 118,800Yên
Phí giáo trình 33,000Yên 33,000Yên
Phí sinh hoạt 59,400Yên 59,400Yên
Phí bảo hiểm 22,000Yên 22,000Yên
Tổng cộng 921,800Yên 316,800Yên 1,238,600Yên

◆Những hạng mục lưu ý:
※Những khoảng phí trên đã bao gồm 10% thuế tiêu thụ.
※22.000 Yên phí tuyển sinh đóng khi nộp hồ sơ.
※Có trường hợp phí phiên dịch giấy tờ tính riêng.
※Ngoài những khoản trên, cũng có trường hợp đóng riêng trong một phần những sự kiện.
※Sau khi nhập học, trong vòng 6 tháng thôi học thì nhà trường không hoàn học phí lại.
※Những khoản phí ghi trên là những khoản phí cho học viên nhập học kỳ tháng 4 năm 2021, trong trường hợp sau đó có thay đổi thì học viên đang theo học cũng trả theo những khoản phí mới.

Những quy định về việc hoàn trả học phí
(Tuân theo hướng dẫn của Hiệp hội Giáo dục tiếng Nhật)

Trong trường hợp xin cấp được “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú” mà học viên không làm thủ tục cấp visa và không đến Nhật
và “Giấy chứng nhận tư cách lưu trú”
Hoàn phí: Trả tất cả các khoản phí trừ phí nhập học

Trong trường hợp xin visa ở Đại sứ quán, Tổng lãnh sự quán Nhật mà không được cấp visa và không đến Nhật được.
Điều kiện: Trả lại “Giấy chứng nhận nhập học” và có giấy tờ chứng nhận không xin được visa.

Về học bổng

Trường có chế độ học bổng cho những bạn có trình độ tiếng Nhật cao, theo học khóa 2 năm hay 1 năm 6 tháng.

Điều kiện
  • Học tại trường trên 1 năm trở lên với visa du học
  • Quyến định bởi hội nghị xét tuyển
  • Được Phòng giáo vụ, văn phòng tiến cử
  • Học viên có thành tích, tỷ lệ chuyên cần thuộc hạng xuất sắc
  • Tỷ lệ chuyên cần 100%
  • Tỷ lệ nộp bài tập về nhà 100%
Trao học bổng 10,000 Yên~100,000 Yên
Học bổng
  • 200.000 Yên cho học viên thi đỗ vào Đại học Tokyo
  • 150.000 Yên cho học viên thi đỗ vào trường Đại học Kyoto, Đại học Osaka, Đại học Nagoya
  • 100.000 Yên cho học viên đỗ vào trường công lập/ trường Tư lập nổi tiếng(ĐH Waseda-ĐH Keio-ĐH Sophia-ĐH Khoa học tự nhiên Tokyo-ĐH Kansai-ĐH Kansai gakuin- ĐH Doshisha-ĐH Ritsumeikan)

Chế độ học bổng học sinh đặc biệt

(1)Ứng viên đáp ứng được các điều kiện thì người đó sẽ được chấp nhận áp dụng chế độ học bổng học sinh đặc biệt.
(2)Đối với học viên được nhận học bổng học sinh đặc biệt, sau khi áp dụng chế độ học bổng nếu tỷ lệ chuyên cần giảm còn 89% trở xuống sẽ phải nộp phần học phí được miễn từ tháng có tỷ lệ chuyên cần giảm còn 89% trở xuống.
Trường hợp học sinh nhận chế độ học bổng học sinh đặc biệt không thể tốt nghiệp tại trường sẽ bị tính toàn bộ số tiền từ thời điểm nhập học.
(3)Việc sử dụng kết hợp chế độ học bổng đặc biệt và các chế độ học bổng khác có thể được phê duyệt bởi hiệu trưởng hoặc giám đốc học viện. Tuy nhiên, nội dung của các quyền lợi trong trường hợp kết hợp có thể được xác định riêng biệt.

Học bổng loại A

Đối tượng : Những ứng viên đáp ứng tất cả các điều kiện ①~④dưới đây:
① Những học viên có mong muốn học tiếp lên một trường đại học hoặc cao học của Nhật Bản và nỗ lực học tập hết mình tại trường.

② Ứng viên đã đỗ một trong các kỳ thi sau tại thời điểm nộp đơn:

・Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) N1
・Chuẩn B trở lên của kỳ thi J.TEST cấp độ A-C
・NAT-TEST 1Kyu
・Kỳ thi du học Nhật Bản môn tiếng Nhật 330 điểm trở lên (không bao gồm điểm viết)
・TOEIC890 điểm/ TOEFL 100 điểm/ IELTS 7.5 điểm trở lên (không áp dụng với đối tượng tiếng anh là tiếng mẹ đẻ hoặc được sử dụng trong hành chính công)
・Những người có bằng đại học trong top 100 trong bảng xếp hạng đại học thế giới (THE World University Rankings) / Times.


③Những ứng viên mà ban xét tuyển công nhận là trúng tuyển trong kỳ tuyển chọn đầu vào của trường.
④Những ứng viên dự kiến nhập học với tư cách lưu trú du học.

Thời gian đăng kí: Tại thời điểm nhập học.
Đãi ngộ : Miễn 33.000 yên phí nhập học, miễn toàn bộ học phí. nhập học, miễn một nửa học phí.

Học bổng loại B

Đối tượng : Những ứng viên đáp ứng tất cả các điều kiện ①~⑤ dưới đây:
① Những học viên có mong muốn học tiếp lên một trường đại học hoặc cao học của Nhật Bản và nỗ lực học tập hết mình tại trường.

② Ứng viên đã đỗ một trong các kỳ thi sau tại thời điểm nộp đơn:

・Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) N2
・Trình độ C trở lên của kỳ thi J.TEST cấp độ A-C​​
・NAT-TEST 2Kyu
・Kỳ thi du học Nhật Bản môn tiếng Nhật 300 điểm trở lên (không bao gồm điểm viết)
・TOEIC750 điểm/ TOEFL 85 điểm/ IELTS 6.0 điểm trở lên (không áp dụng với đối tượng tiếng anh là tiếng mẹ đẻ hoặc được sử dụng trong hành chính)
・Những người có bằng đại học trong top 300 trong Bảng xếp hạng Đại học Thế giới (THE World University Rankings) / Times.

③Những ứng viên mà ban xét tuyển công nhận là trúng tuyển trong kỳ tuyển chọn đầu vào của trường chúng tôi.
④Những ứng viên dự kiến nhập học với tư cách lưu trú du học.
⑤ Những ứng viên có người bảo lãnh tài chính hoàn toàn có thể trả học phí dự kiến của nhà trường

Thời gian đăng kí: Tại thời điểm nhập học
Đãi ngộ : Miễn 33.000 yên phí nhập học, miễn một nửa học phí.

Học bổng loại C

Đối tượng : Những ứng viên đáp ứng tất cả các điều kiện ①~⑤ dưới đây:
① Những ứng viên có mong muốn học tiếp lên một trường đại học hoặc cao học của Nhật Bản và nỗ lực học tập hết mình tại trường

② Ứng viên đã đỗ một trong các kỳ thi sau tại thời điểm nộp đơn:

・Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) N3
・J-TEST D Kyu​​
・NAT-TEST 3 Kyu

③Những ứng viên mà ban xét tuyển công nhận là trúng tuyển trong kỳ tuyển chọn đầu vào của trường chúng tôi.
④Những ứng viên dự kiến nhập học với tư cách lưu trú du học.
⑤ Những ứng viên có người bảo lãnh tài chính hoàn toàn có thể trả học phí dự kiến của nhà trường.

Thời gian đăng kí: Tại thời điểm nhập học.
Đãi ngộ : Miễn 33.000 yên phí nhập học, miễn 100.000 yên học phí.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để trao đổi

Thời gian tiếp khách  9:00〜17:00

  • 各種資料ダウンロード各種資料ダウンロード
  • 06615051080661505108
  • メールお問い合わせメールお問い合わせ
  • 留学生の声
  • 日本の観光案内
  • 卒業生の進路
  • ニュース
  • ブログ
  • Facebook
  • Instagram
  • wechat