Học phí
Khóa 2 năm
| VD Nộp 1 năm | Khi nộp hồ sơ đăng kí | Khi nhập học | Số tiền còn lại cần đóng | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Thời điểm thanh toán | Khoảng từ tháng 8 tới tháng 9 | Khoảng từ cuối tháng 2 tới đầu tháng 3 | Cho đến cuối tháng 1 năm sau | |
| Phí xét tuyển | 22,000Yên | 22,000Yên | ||
| Tiền nhập học | 50,000Yên | 50,000Yên | ||
| Học phí | 633,600Yên | 633,600Yên | 1,267,200Yên | |
| Tiền cơ sở vật chất | 79,200Yên | 79,200Yên | 158,400Yên | |
| Tiền giáo trình | 22,000Yên | 22,000Yên | 44,000Yên | |
| Tiền hoạt động ngoại khóa | 39,600Yên | 39,600Yên | 79,200Yên | |
| Tiền bảo hiểm | 11,000Yên | 11,000Yên | 22,000Yên | |
| Lệ phí khám sức khỏe ( cho 2 lần) | 11,000Yên | 11,000Yên | 22,000Yên | |
| Tổng | 22,000Yên | 846,400Yên | 796,400Yên | 1,664,800Yên |
| VD Nộp 6 tháng | Khi nộp hồ sơ đăng kí | Khi nhập học | Số tiền còn lại cần đóng | Số tiền còn lại cần đóng | Số tiền còn lại cần đóng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm thanh toán | Khoảng từ tháng 8 tới tháng 9 | Khoảng từ cuối tháng 2 tới đầu tháng 3 | Khoảng từ tháng 6 tới cuối tháng 7 | Cho đến cuối tháng 1 năm sau | Khoảng từ tháng 6 tới cuối tháng 7 | |
| Phí xét tuyển | 22,000Yên | 22,000Yên | 22,000Yên | 22,000Yên | ||
| Tiền nhập học | 50,000Yên | 50,000Yên | ||||
| Học phí | 316,800Yên | 316,800Yên | 316,800Yên | 316,800Yên | 1,267,200Yên | |
| Tiền cơ sở vật chất | 39,600Yên | 39,600Yên | 39,600Yên | 39,600Yên | 158,400Yên | |
| Tiền giáo trình | 11,000Yên | 11,000Yên | 11,000Yên | 11,000Yên | 44,000Yên | |
| Tiền hoạt động ngoại khóa | 19,800Yên | 19,800Yên | 19,800Yên | 19,800Yên | 79,200Yên | |
| Tiền bảo hiểm | 11,000Yên | 11,000Yên | 22,000Yên | |||
| Lệ phí khám sức khỏe ( cho 2 lần) | 11,000Yên | 11,000Yên | 22,000Yên | |||
| Tổng | 22,000Yên | 459,200Yên | 387,200Yên | 409,200Yên | 387,200Yên | 1,664,800Yên |
Khóa 1 năm 6 tháng
| VD Nộp 1 năm | Khi nộp hồ sơ đăng kí | Khi nhập học | Số tiền còn lại cần đóng | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Thời điểm thanh toán | Khoảng từ tháng 2 đến tháng 4 | Khoảng đầu tháng 9 | Khoảng từ tháng 6 tới trước cuối tháng 7 | |
| Phí xét tuyển | 22,000Yên | 22,000Yên | ||
| Tiền nhập học | 50,000Yên | 50,000Yên | ||
| Học phí | 633,600Yên | 316,600Yên | 950,400Yên | |
| Tiền cơ sở vật chất | 79,200Yên | 39,600Yên | 118,800Yên | |
| Tiền giáo trình | 22,000Yên | 11,000Yên | 33,000Yên | |
| Tiền hoạt động ngoại khóa | 39,600Yên | 19,800Yên | 59,400Yên | |
| Tiền bảo hiểm | 11,000Yên | 5,800Yên | 16,800Yên | |
| Lệ phí khám sức khỏe ( cho 2 lần) | 11,000Yên | 11,000Yên | 22,000Yên | |
| Tổng | 22,000Yên | 846,400Yên | 404,000Yên | 1,272,400Yên |
| VD Nộp 6 tháng | Khi nộp hồ sơ đăng kí | Khi nhập học | Số tiền còn lại cần đóng | Số tiền còn lại cần đóng | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm thanh toán | Khoảng từ tháng 2 tới tháng 4 | Khoảng đầu tháng 9 | Cho tới trước cuối tháng 1 của năm sau | Khoảng từ tháng 6 tới cuối tháng 7 | |
| Phí xét tuyển | 22,000Yên | 22,000Yên | |||
| Tiền nhập học | 50,000Yên | 50,000Yên | |||
| Học phí | 316,800Yên | 316,800Yên | 316,800Yên | 950,400Yên | |
| Tiền cơ sở vật chất | 39,600Yên | 39,600Yên | 39,600Yên | 118,800Yên | |
| Tiền giáo trình | 11,000Yên | 11,000Yên | 11,000Yên | 33,000Yên | |
| Tiền hoạt động ngoại khóa | 19,800Yên | 19,800Yên | 19,800Yên | 59,400Yên | |
| Tiền bảo hiểm | 11,000Yên | 5,800Yên | 16,800Yên | ||
| Lệ phí khám sức khỏe ( cho 2 lần) | 11,000Yên | 11,000Yên | 22,000Yên | ||
| Tổng | 22,000Yên | 459,200Yên | 387,200Yên | 404,000Yên | 1,272,400Yên |
◆Lưu ý
※ Số tiền trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.
※ Phí dịch thuật có thể được tính riêng.
※ Ngoài những khoản trên, có thể phát sinh thêm khoản phí nhỏ cho một số sự kiện.
※ Học phí và các khoản phí khác được liệt kê ở trên áp dụng cho học viên nhập học tháng Tư & tháng Mười năm 2026, trường hợp nhập học sau thời gian trên có thể sẽ có thay đổi.
※ Về tiền bảo hiểm, tiền khám sức khỏe định kì: Nhà trường ủy thác cho công ty bên ngoài nên nếu công ty đó thay đổi số mức phí thì có thể sẽ thay đổi theo.
※ Có thể lựa chọn đóng học phí nửa năm hoặc một năm.
※ Trường hợp thanh toán toàn bộ học phí trong một lần: Nhà trường có Chế độ ưu đãi đặc biệt khi đóng một lần. Chi tiết vui lòng xem tại tài liệu hướng dẫn về chế độ miễn giảm khi đóng học phí một lần.
※ Về tiền giáo trình: Khi có thay đổi giáo trình hay có thay đổi giá từ nhà xuất bản thì tiền giáo trình có thể được yêu cầu đóng thêm
※ Ngoài ra, khi dự thi các kỳ thi bên ngoài thì học viên cũng phải tự trả phí phát sinh
【Tài khoản chuyển khoản phí thi】
Những quy định về việc hoàn trả học phí
(Tuân theo hướng dẫn của Hiệp hội Giáo dục tiếng Nhật)
Trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận tư cách lưu trú nhưng không xin visa và không đến Nhật Bản, không tham gia lớp học trực tuyến
Điều kiện: Trả lại giấy phép nhập học và Giấy chứng nhận tư cách lưu trú
Hoàn lại: Hoàn lại tất cả các khoản thanh toán
Trường hợp đã tiến hành xin visa tại cơ quan đại diện ngoại giao ở nước ngoài nhưng không được chấp nhận, không thể đến Nhật Bản và đã không tham gia lớp học trực tuyến.
Điều kiện: Trả lại Giấy phép nhập học và Giấy tờ chứng minh đã không được cấp thị thực tại cơ quan đại diện ngoại giao.
Hoàn lại: Hoàn lại tất cả các khoản thanh toán
Trường hợp đã xin được visa nhưng từ chối nhập học trước khi đến Nhật Bản và đã không tham gia lớp học trực tuyến
Điều kiện: Trả lại Giấy phép nhập học và Thị thực, Thị thực chưa được sử dụng và có thể kiểm tra đã vô hiệu hóa.
Hoàn lại: Hoàn trả tất cả các khoản thanh toán không bao gồm phí xét tuyển.
Trường hợp du học sinh đã có visa và nhập cảnh vào Nhật Bản, bỏ học mà không có lý do chính đáng
Hoàn lại: Về nguyên tắc, tất cả các khoản thanh toán sẽ không được hoàn lại.
Trường hợp không nhập học sau khi đến Nhật Bản
Hoàn lại: Không hoàn lại tất cả các khoản thanh toán
Trường hợp bỏ học trong vòng 6 tháng sau khi đến Nhật Bản ※1
Hoàn lại: Không hoàn lại tất cả các khoản thanh toán
Trường hợp học sinh đã có visa và nhập cảnh vào Nhật Bản trên 6 tháng mà bỏ học vì lý do chính đáng
Điều kiện: Trừ 6 tháng đầu tiên nhập học, nếu nộp Đơn xin thôi học※2 vào cuối học kỳ, hiệu trưởng đồng ý cho nghỉ học và công nhận đủ điều kiện để được hoàn lại học phí. (Ví dụ: bị bệnh hoặc bị thương buộc phải về nước / Tiếp tục ở lại đi học nhưng nếu trường xác định rằng việc đó sẽ ảnh hưởng xấu đến các sinh viên khác).
Hoàn lại: Sau khi xác nhận đã về nước, học phí còn lại cho học kỳ sau đó sẽ được hoàn trả theo đơn vị học kỳ (3 tháng), không bao gồm phí nhập học và các khoản thanh toán khác.
Trường hợp học viên đã có visa và nhập cảnh vào Nhật Bản, bỏ học mà không có lý do chính đáng.
(Ví dụ: thay đổi tư cách cư trú do thay đổi do chuyển trường khác, học lên cao, kết hôn, v.v., hoặc trường hợp vi phạm pháp luật và quy định của trường bị buộc thôi học).
Hoàn lại: Về nguyên tắc, tất cả các khoản thanh toán sẽ không được hoàn lại.
Trường hợp du học sinh đã có visa và nhập cảnh vào Nhật Bản, sau đó không thể gia hạn thêm thời gian lưu trú (khi Cục quản lý xuất nhập cảnh không cho phép)
Hoàn lại tiền: Không hoàn lại tất cả các khoản thanh toán
Trường hợp lớp học bị hủy do gặp những vấn đề không thể tránh khỏi như thiên tai, tai nạn, bệnh truyền nhiễm
Hoàn lại : trường sẽ miễn trách nhiệm và không hoàn lại tất cả các khoản thanh toán.
※ Lệ phí xét tuyển sẽ không được hoàn trả với bất kỳ lý do gì.
※ Trường hợp đang tham gia chương trình đào tạo trực tuyến của trường, dù chưa nhập quốc, chưa nhận được thị thực hay bất kỳ lí do nào cũng được coi như đã tới Nhật, là học sinh của trường và các quy định khác được áp dụng tương đương. Do đó, ngay cả khi bạn chưa nhập cảnh vào Nhật Bản, chúng tôi sẽ không hoàn lại phí cơ sở vật chất và phí hoạt động ngoại khóa.
(Vui lòng hiểu rằng những tổn thất này được coi là một phần trong học bổng mùa corona.)
※ Phí chuyển tiền sẽ do người nộp đơn chịu.
※ Các hoạt động ngoại khóa được thực hiện như một phần của chương trình học, vì vậy ngay cả khi bạn không tham gia vì lý do cá nhân, phí hoạt động sẽ không được hoàn lại.
※1 Trường hợp bỏ học trong vòng 6 tháng sau khi nhập học, học phí sẽ không được hoàn trả.
※2 Chỉ áp dụng đối với trường hợp nộp đơn xin thôi học và chấp nhận vào cuối học kỳ. (Nếu không nộp đơn xin thôi học, sẽ không được hoàn tiền vì bất kỳ lý do gì).
Về học bổng
Trường có chế độ học bổng cho những bạn có trình độ tiếng Nhật cao, theo học khóa 2 năm hay 1 năm 6 tháng.
| Điều kiện |
|
|---|---|
| Trao học bổng | 10,000 Yên~100,000 Yên |
| Học bổng |
|
Chế độ học bổng học sinh đặc biệt































